Trường Đại học Hà Tĩnh - HaTinh University

Công khai Tài chính năm học 2015 - 2016

UBNDTỈNH HÀTĨNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

 

BÁO CÁO CÔNG KHAI TÀI CHÍNH TRÌNH HỘI NGHỊ CBVC NĂM HỌC 2015 - 2016

(Một số chỉ tiêu cơ bản)

TT Nội dung Thực hiện2014-2015 Kế hoạch 2015-2016
Mức thu(đ) Tổng số(đ) Mức thu(đ) Tổng số(đ)
A Nội dung báo cáo theo năm học (Thu sự nghiệp) - 22 570 000 000 - 23 300 000 000
I Học phí, lệ phí và các khoản thu từ người học - 18 970 000 000 - 19 700 000 000
1 Học phí chính quy 9 070 000 000 8 500 000 000
Học phí THCN 350 000 320 000 000 390 000 300 000 000
Học phí Cao đẳng 400 000 950 000 000 440 000 500 000 000
Học phí Đại học 500 000 4 800 000 000 600 000 4 200 000 000
Học phí Đại học 600 000 2 000 000 000 650 000 1 500 000 000
Học phí các lớp liên thông 1 000 000 000 2 000 000 000
2 Lệ phí tuyển sinh 200 000 000 200 000 000
3 Học phí Lưu học sinh Lào học tự túc 5 500 000 000 8 000 000 000
4 Học phí hệ vừa làm vừa học 4 200 000 000 3 000 000 000
Trung cấp 525 000 1 700 000 000 585 000 1 000 000 000
Cao đẳng 600 000 500 000 000 650 000 500 000 000
Đại học 750 000 2 000 000 000 800 000 1 500 000 000
II Các nguồn thu khác 3 600 000 000 3 600 000 000
Thu từ Hợp đồng liên kết đào tạo 600 000 000 600 000 000
Thu tiền ký túc xá 1 000 000 000 1 000 000 000
Thu khác 2 000 000 000 2 000 000 000
B Nội dung chi tiết theo năm THNăm 2013 TH2014 Ước TH 2015 Dự toán 2016
I Ngân sách nhà nước cấp 30 000 000 000 44 000 000 000 45 000 000 000 50 000 000 000
II Thu sự nghiệp 22 000 000 000 23 000 000 000 23 185 000 000 24 000 000 000
III Chi thường xuyên 51 000 000 000 66 000 000 000 68 000 000 000 74 000 000 000
Trong đó một số mục chi cơ bản như sau:
Chi lương và các khoản tính chất lương 18 000 000 000 28 000 000 000 31 000 000 000 33 000 000 000
Chi nghiệp vụ chuyên môn 12 000 000 000 13 000 000 000 15 000 000 000 17 000 000 000
Chi hội họp, hội thảo 500 000 000 500 000 000 500 000 000 500 000 000
Chi tham quan họctập trongnước 250 000 000 300 000 000 350 000 000 400 000 000
Chi đoàn ra, đoàn vào 350 000 000 350 000 000 400 000 000 400 000 000
Chi sửa chữa, mua sắm 5 500 000 000 6 000 000 000 7 000 000 000 6 000 000 000
Thực hiện chính sách trợ cấp cho HSSV
Học bổng học sinh, sinh viên 2 000 000 000 1 500 000 000 1 500 000 000 1 500 000 000
IV Các chỉ tiêu khác
Mức NSNN cấp cho 01 SV chính quy 5 300 000 5 500 000 5 500 000 5 500 000
Mức thu nhập BQ tháng của giảng viên 4 500 000 5 500 000 5 500 000 5 500 000
Mức thu nhập BQ tháng của cán bộ QLvà nhân viên 3 200 000 3 500 000 3 500 000 3 500 000
Thu nhập cao nhất BQ tháng 21 000 000 22 000 000 23 000 000 23 000 000
Thu nhập thấp nhất BQ tháng 2 500 000 2 700 000 2 800 000 2 800 000
Chi trả tiền vượt giờ 3 000 000 000 3 400 000 000 3 000 000 000 2 500 000 000

Thực hiện chế độ miễn giảm học phí cho HSSV

Thực hiện theo chế độ hiện hành Thực hiện theo chế độ hiện hành Thực hiện theo chế độ hiện hành Thực hiện theo chế độ hiện hành
V Chi đầu xây dựng 82 390 000 000 56 100 000 000 87 000 000 000 100 000 000 000

Ghi chú: Số sinh viên chính quy,quy đổi Năm 2012 là 4500, 2013 là 4500, 2014 là 4500,2015 là 4000 SV ,2016 là 4000SV

                                Ngày     tháng 10 năm 2015

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                

Thống kê

Ba công khai Công khai Tài chính năm học 2015 - 2016

Lắp mạng internet đà lạt bảo lộc
Truyền hình fpt
FPT đà lạt
Lắp mạng internet fpt da lat lam dong
fpt da lat
Nha nghi da lat gia re
festival hoa da lat
Chụp hình ngoại cảnh giá rẻ tại Quảng nam Đà nẵng
Chụp hình ngoại cảnh giá rẻ tại tam kỳ