Trường Đại học Hà Tĩnh - HaTinh University

Danh sách Giảng viên cơ hữu của cơ sở đào tạo (Cập nhật đến ngày 29/1/2016)

 

(Mẫu báo cáo kèm theo Công văn số:    5293  /BGDĐT-GDĐH ngày  14  tháng  10 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
UBND TỈNH HÀ TĨNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH
           
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
TT Họ và tên Ngày, tháng, năm sinh Chức danh (GS, PGS, GVCC, GVC, GV, Trợ giảng) Trình độ  (TSKH, TS, ThS, ĐH, CĐ) Chuyên môn được đào tạo Giảng dạy khối kiến thức đại cương Giảng dạy khối kiến thức chuyên nghiệp Ngành đào tạo tham gia chủ trì  
  (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Nguyễn Thị Bích Hằng 24/09/1974 GV TS Triết học x x Môn chung
2 Nguyễn Thị Duyên 20/10/1988 GV ThS Tin học x x Môn chung
3 Nguyễn Thị Hải Lý 26/07/1981 GV ThS Tin học   x Môn chung
4 Nguyễn Thị Việt 24/09/1987 GV ThS Tin học x x Môn chung
5 Nguyễn Viết Phú 02/12/1976 GV ThS Công nghệ thông tin x x Môn chung
6 Phan Thị Gấm 23/06/1984 GV ThS Tin học x x Môn chung
7 Phạm Huy Thông 06/11/1982 GV ThS Kinh tế chính trị x x Môn chung
8 Phạm Thị Thanh Huyền 09/01/1981 GV ThS SP Giáo dục chính trị x x Môn chung
9 Nguyễn Thị Hà 22/12/1976 GV ThS LL&PP DH GDCD x x Môn chung
10 Trần Nguyên Hào 06/08/1977 GV ThS Chính trị học x x Môn chung
11 Trần Thị Kim Hiền 20/07/1968 GVC ThS Kinh tế chính trị x x Môn chung
12 Trần Thị Mai Hương 09/06/1985 GV ThS Chính trị x x Môn chung
13 Hoàng Diệp Anh 22/06/1979 GV ThS Tiếng Anh x x Môn chung
14 Trần Anh Vũ 23/10/1975 GVC ThS Toán   x Môn chung
15 Trần Thị Thái Hòa 29/12/1987 GV ThS Toán x x Môn chung
16 Nguyễn Đinh Nam 18/06/1991 GV ThS Toán x x Môn chung
17 Ngô Tất Đạt 27/04/1975 GV ThS Quản lý giáo dục x   Môn chung
18 Nguyễn Thị Thu Phương 01/04/1976 GV ThS Tâm lý học x x Môn chung
19 Thái Đình Hưng 25/05/1979 GV ThS Ngữ văn x   Môn chung
20 Lê Khắc Hoà 20/08/1962 GV Sau ĐH Vật lý x x Môn chung
21 Phan Thị Cát Tường 03/05/1991 GV ĐH Tiếng Anh x x Môn chung
22 Phan Thị Nhân 15/07/1987 GV ĐH Tiếng Anh x x Môn chung
23 Phan Thị Thu Hương 01/04/1986 GV ĐH Tiếng Anh x x Môn chung
24 Trần Thị Việt Phương 06/07/1977 GV ĐH Tiếng Anh x x Môn chung
25 Võ Thị Mai Phương 20/09/1988 GV ĐH Tiếng Anh x x Môn chung
26 Nguyễn Anh Hải 14/12/1986 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x Môn chung
27 Nguyễn Công Viên 20/09/1989 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x Môn chung
28 Phan Anh Tuấn 09/12/1986 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x Môn chung
29 Phan Văn Trường 03/08/1972 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x Môn chung
30 Trần Ngọc Bản 08/02/1987 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x Môn chung
31 Trần Thị Thúy 05/01/1982 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x Môn chung
32 Trần Thị Ninh 09/01/1961 GV ĐH Tiếng Anh x x Môn chung
33 Đinh Văn Phác 11/09/1986 GV ĐH Kỹ thuật CN   x Môn chung
34 Ngô Đăng Thuận 06/02/1960 GV ĐH Vật lý   x Môn chung
35 Nguyễn Đình Tuấn 09/02/1958 GV ĐH Vật lý x x Môn chung
36 Phan Thị Dung 20/10/1985 GV ĐH Khoa học thư viện   x Môn chung
1 Nguyễn Văn Thành 01/02/1977 GV ThS Thể dục - Thể thao x x GDTC
2 Trần Trang Nhung 14/10/1988 GV ThS Thể dục - Thể thao x x GDTC
3 Lê Thị Thu Huyền 02/10/1987 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x GDTC
4 Lê Xuân Ngọ 13/04/1979 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x GDTC
5 Lưu Như Mạnh 29/12/1980 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x GDTC
6 Nghiêm Sỹ Đồng 11/05/1976 GV ĐH Thể dục - Thể thao x x GDTC
1 Nguyễn Hoài Sanh 27/06/1972 GVC TS Triết học x x Giáo dục Chính trị
2 Trần Thị Thúy 14/11/1981 GV ThS Chính trị x x Giáo dục Chính trị
3 Bùi Thị Lợi 20/08/1984 GV ThS Triết học x x Giáo dục Chính trị
4 Đào Thị Thuý 09/09/1978 GV ThS LL và PP DH GDCD x x Giáo dục Chính trị
5 Đậu Thị Hồng 02/10/1986 GV ThS Triết học x x Giáo dục Chính trị
6 Lê Thị Hường 05/10/1965 GVC ThS Kinh tế chính trị x   Giáo dục Chính trị
7 Nguyễn Thị Hồng Ninh 18/05/1971 GVC ThS Kinh tế chính trị x x Giáo dục Chính trị
8 Lê Thị Thái 09/12/1984 GV ĐH Chính trị x x Giáo dục Chính trị
1 Nguyễn Văn Tịnh 18/07/1966 GVC TS Tâm lý giáo dục x x Giáo dục Mầm non
2 Lưu Thị Thu Hằng 06/02/1982 GV ThS GD Mầm non   x Giáo dục Mầm non
3 Nguyễn Thị ánh Tuyết 23/09/1979 GV ThS Tâm lý giáo dục x x Giáo dục Mầm non
4 Nguyễn Thị Hải Yến 02/05/1969 GVC ThS Ngữ văn   x Giáo dục Mầm non
5 Trần Đình Quảng 20/05/1976 GV ThS Âm nhac   x Giáo dục Mầm non
6 Trần Mai Phương 31/01/1982 GV ThS Ngữ văn x x Giáo dục Mầm non
7 Trần Thị Bích Như 09/01/1961 GV ThS GD Mầm non   x Giáo dục Mầm non
8 Trần Thị  Xoan 20/11/1971 GV ThS Mỹ thuật   x Giáo dục Mầm non
9 Nguyễn Thị Lệ Hằng 06/04/1987 GV ThS Ngôn ngữ học x x Giáo dục Mầm non
10 Trần Thị Anh Thư 07/07/1975 GV ThS Ngữ văn x x Giáo dục Mầm non
11 Trương Thị Mai Hoa 26/03/1978 GV ThS Ngữ văn x x Giáo dục Mầm non
12 Bùi Thị Quỳnh Hoa 01/01/1981 GV ĐH Nghệ thuật   x Giáo dục Mầm non
13 Đặng Thị Hà 25/01/1964 GV ĐH Nhạc họa   x Giáo dục Mầm non
14 Nguyễn Thị Phú 22/08/1965 GV ĐH Mỹ thuật   x Giáo dục Mầm non
1 Phan  Anh 06/01/1963 GVC TS Giáo dục học x x Giáo dục Tiểu học
2 Đặng Thị Yến 03/08/1973 GVC ThS Ngữ văn x x Giáo dục Tiểu học
3 Hoàng Thị Tố Nga 14/06/1972 GVC ThS Ngữ văn x x Giáo dục Tiểu học
4 Lê Thị Bích Ngọc 29/03/1984 GV ThS Tâm lý giáo dục x x Giáo dục Tiểu học
5 Nguyễn Khánh 20/08/1962 GVC ThS Toán x x Giáo dục Tiểu học
6 Nguyễn Thị Cẩm 05/08/1987 GV ThS Tâm lý giáo dục x x Giáo dục Tiểu học
7 Nguyễn Thị én 06/10/1962 GVC ThS Ngữ văn_SP x x Giáo dục Tiểu học
8 Nguyễn Văn Hoà 28/12/1981 GV ThS Tâm lý giáo dục x x Giáo dục Tiểu học
9 Phan Đình Anh 27/08/1960 GVC ThS Toán_SP x x Giáo dục Tiểu học
10 Trần Thị ái Thi 16/07/1967 GVC ThS Lịch sử_SP   x Giáo dục Tiểu học
11 Đặng Quốc Tuấn 08/12/1968 GV ThS Mỹ thuật   x Giáo dục Tiểu học
12 Nguyễn Thị Hương Giang 06/01/1972 GVC ThS Tâm lý giáo dục x x Giáo dục Tiểu học
13 Nguyễn Văn ân 05/06/1973 GV ThS Mỹ thuật   x Giáo dục Tiểu học
14 Bùi Văn Hạt 02/02/1958 GVC ThS Sinh vật học   x Giáo dục Tiểu học
15 Đào Quốc Việt 05/11/1970 GV ĐH Âm nhạc   x Giáo dục Tiểu học
16 Lê Trí Dũng 21/09/1958 GV ĐH Toán   x Giáo dục Tiểu học
17 Lê Thị Bích Lam 15/10/1984 GV ThS Sinh vật học   x Khoa học cây trồng
1 Nguyễn Gia Việt 05/01/1975 GV TS Tiếng Anh x x SP Tiếng Anh
2 Hồ Thị Nga 31/12/1971 GVC ThS(NCS) Tiếng Anh x x SP Tiếng Anh
3 Đặng Thị Kiều Giang 21/07/1977 GV ThS Tiếng Anh x x SP Tiếng Anh
4 Lê Thị Thảo 08/05/1987 GV ThS Tiếng Anh x x SP Tiếng Anh
5 Nguyễn Thị Bích Hạnh 25/03/1987 GV ThS Tiếng Anh x x SP Tiếng Anh
6 Phạm Thị Kim Anh 27/08/1980 GV ThS Tiếng Anh x x SP Tiếng Anh
1 Lê Văn An 19/04/1978 GV TS Toán x x SP Toán học
2 Dương Thị Xuân Thìn 09/01/1963 GVC ThS Toán x x SP Toán học
3 Lê Thị Thu Hằng 23/04/1980 GV ThS Toán x x SP Toán học
4 Lê Văn Hiển 11/10/1985 GV ThS Toán x x SP Toán học
5 Nguyễn Thị Hải Anh 17/12/1986 GV ThS Toán x x SP Toán học
6 Nguyễn Thị Minh Hưng 09/01/1976 GV ThS Toán x x SP Toán học
7 Nguyễn Thị Sửu 13/06/1985 GV ThS Toán x x SP Toán học
8 Nguyễn Thị Thành 12/10/1968 GVC ThS Toán x x SP Toán học
9 Nguyễn Thị Thanh Tâm 04/07/1970 GVC ThS Toán x x SP Toán học
1 Cao Thành Lê 22/04/1964 GVC TS Vật lý x x SP Vật lý
2 Đoàn Hoài Sơn 30/07/1968 GVC TS Vật  lý học x x SP Vật lý
3 Đinh Văn Nam 31/08/1966 GVC ThS Vật lý x x SP Vật lý
4 Lê Minh Quân 22/05/1978 GV ThS Vật lý x x SP Vật lý
5 Nguyễn Thị Huyền Trang 16/01/1987 GV ThS Vật lý x x SP Vật lý
1 Nguyễn Quốc Thắng 25/03/1956 PGS TS Hóa học x x Sư phạm Hóa
2 Đậu Thị Kim Quyên 10/06/1975 GVC ThS Hóa học x x Sư phạm Hóa
3 Lê Đức Minh 03/02/1984 GV ThS Hóa học x x Sư phạm Hóa
4 Tống Thị Cẩm Lệ 10/08/1972 GVC ThS Hóa học x x Sư phạm Hóa
1 Nguyễn Văn Đính 02/02/1951 GS TS Kinh tế x x Kế toán
2 Đặng Thị Kim Oanh 29/03/1984 GV ThS Kế toán tài chính   x Kế toán
3 Hồ Thị Vinh 13/07/1983 GV ThS Kế toán tài chính   x Kế toán
4 Hoàng Kim Thuật 20/12/1956 GVC ThS Kinh tế   x Kế toán
5 Hoàng Sỹ Nam 01/05/1983 GV ThS Kế toán doanh nghiệp   x Kế toán
6 Phan Thị ái 28/10/1987 GV ThS Kế toán & kiểm toán   x Kế toán
7 Phan Thị Phương Thảo 06/07/1985 GV ThS Kinh doanh và QL   x Kế toán
8 Trần Thu Thuỷ 29/10/1983 GV ThS Quản lý kinh tế   x Kế toán
9 Trương Thị Phương Thảo 26/07/1983 GV ThS Kế toán   x Kế toán
10 Cao Thị Lệ Quyên 02/04/1989 GV ThS Kinh tế kế hoạch   x Kế toán
11 Nguyễn Thị Dung 18/08/1989 GV ThS Kế toán & kiểm toán   x Kế toán
12 Trần Công Mậu 04/12/1978 GV ThS Hệ thống thông tin x x Kế toán
13 Hoàng Thị Oanh 05/12/1990 GV ĐH Kế toán   x Kế toán
14 Lê Thị Thu Hoài 07/12/1988 GV ĐH Kế toán   x Kế toán
15 Nguyễn Hữu Hiệp 20/12/1986 GV ĐH Kinh tế   x Kế toán
16 Nguyễn Thị Kim Nhung 05/10/1988 GV ĐH Kinh tế đối ngoại   x Kế toán
17 Nguyễn Thị Nên 05/06/1985 GV ĐH Kinh tế   x Kế toán
18 Nguyễn Thị Thương 21/01/1989 GV ĐH Kế toán   x Kế toán
19 Trần Nữ Hồng Dung 04/03/1970 GV ĐH Kinh tế   x Kế toán
1 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 02/03/1977 GV TS Luật học x x Luật
2 Trần Thế Sơn 11/06/1975 GV ThS Luật học   x Luật
3 Trần Thị Bích Nga 08/02/1986 GV ThS Luật học   x Luật
4 Trần Thị Tú Anh 20/06/1987 GV ThS Luật học   x Luật
5 Dương Thị Cẩm Hằng 25/06/1992 GV ThS Luật học   x Luật
6 Đinh Tiên Hoàng 04/10/1986 GV ĐH Luật học   x Luật
7 Nguyễn Thị Thủy 02/06/1984 GV ĐH Luật học   x Luật
1 Võ Hồng Hải 01/05/1964 GV TS Văn hóc Việt Nam x x QTDV DL&LH
2 Bùi Minh Quỳnh 04/01/1982 GV ThS Quản trị kinh doanh   x QTDV DL&LH
3 Dương Quỳnh Lưu 25/02/1973 GVC ThS Lịch sử   x QTDV DL&LH
4 Đường Thế Anh 01/01/1978 GV ThS Lịch sử x x QTDV DL&LH
5 Nguyễn Thị Phước 11/05/1986 GV ThS Kinh tế   x QTDV DL&LH
6 Nguyễn Viết Chính 08/02/1980 GV ThS Quản trị KD du lịch   x QTDV DL&LH
7 Trương Thuận Yến 09/02/1985 GV ThS Quản trị kinh doanh   x QTDV DL&LH
8 Trần Thị Hương 10/01/1982 GV ThS Khoa học máy tính x x QTDV DL&LH
9 Lê Đức Anh 05/02/1986 GV ĐH Quản trị du lịch   x QTDV DL&LH
10 Bùi Hà Linh 08/12/1992 GV ĐH Kinh tế quốc tế   x QTDV DL&LH
11 Nguyễn Thị Hồng Tình 04/06/1985 GV ĐH Địa lý   x QTDV DL&LH
1 Nguyễn Đình Thọ 06/03/1974 PGS TS Kinh tế   x Tài chính ngân hàng
2 Trần Thị ái Đức 08/12/1975 GV TS Kinh tế x x Quản trị kinh doanh
3 Trần Mạnh Hùng 28/06/1975 GV ThS (NCS) Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
4 Hoàng Ngọc Hà 28/02/1975 GVC ThS Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
5 Mai Như ánh 17/12/1986 GV ThS Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
6 Nguyễn Thị Thanh Huyền 28/10/1984 GV ThS Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
7 Võ Thị Cẩm Hiếu 30/07/1985 GV ThS Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
8 Nguyễn Thị Hồng Trang 17/12/1989 GV ThS Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
9 Lê Đăng Giáp 02/07/1972 GV ThS Tài chính tín dụng   x Quản trị kinh doanh
10 Trần Thị Thiều Hoa 03/10/1970 GVC ThS Tin học x x Quản trị kinh doanh
11 Ngô Thị Hương Giang 19/05/1989 GV ĐH Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
12 Trần Thị Bình 26/03/1976 GV ĐH Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
1 Bùi Thị Quỳnh Thơ 28/08/1976 GV TS Kinh tế   x Tài chính ngân hàng
2 Nguyễn Thị Kim Dung 30/07/1984 GV ThS Kinh tế phát triển   x Tài chính ngân hàng
3 Nguyễn Thị Thương 10/04/1987 GV ThS Tài chính ngân hàng   x Tài chính ngân hàng
4 Trần Thị Khánh 11/03/1984 GV ThS Kinh tế   x Tài chính ngân hàng
5 Trương Quang Duẩn 09/01/1965 GV ThS Quản trị kinh doanh   x Tài chính ngân hàng
6 Lê Thị Quyên 25/04/1989 GV ThS Tài chính ngân sách   x Tài chính ngân hàng
7 Lê Thị Thu 01/01/1989 GV ThS Tài chính ngân hàng   x Tài chính ngân hàng
8 Trần Quốc Hưng 10/01/1979 GV ThS Tài chính tín dụng   x Tài chính ngân hàng
9 Đặng Thị Thanh Bình 19/01/1977 GV ĐH Tài chính tín dụng   x Tài chính ngân hàng
10 Lê Thị Tịnh 23/03/1986 GV ĐH Tài chính ngân hàng   x Tài chính ngân hàng
11 Phạm Thị Hà An 08/02/1991 GV ĐH Tài chính D nghiệp   x Tài chính ngân hàng
12 Phạm Xuân Cường 18/10/1989 GV ĐH Tài chính ngân hàng   x Tài chính ngân hàng
1 Trần Viết Cường 07/09/1976 GV TS Khoa học trái đất   x KH Môi trường
2 Nguyễn Hữu Đồng 17/07/1983 GV ThS Khoa học môi trường   x KH Môi trường
3 Phan Thị Thanh Nhàn 28/09/1989 GV ThS Khoa học môi trường   x KH Môi trường
4 Biện Văn Quyền 20/06/1983 GV ThS Sinh học   x KH Môi trường
5 Lê Danh Minh 05/03/1976 GV ThS Sinh học   x KH Môi trường
6 Nguyễn Hoàng Khang 20/10/1959 GV ĐH Địa chính   x KH Môi trường
7 Nguyễn Thị Thu Hà 21/02/1976 GV ĐH Lâm nghiệp   x KH Môi trường
8 Thái Bá Liên 06/08/1970 GV ĐH Nông học   x KH Môi trường
1 Lâm Xuân Thái 09/01/1966 GV TS Nông nghiệp   x Khoa học cây trồng
2 Nguyễn Thị Hiền 20/8/1987 GV ThS Khoa học cây trồng   x Khoa học cây trồng
3 Trịnh Thị Hằng 06/01/1990 GV ThS Khoa học cây trồng   x Khoa học cây trồng
4 Đặng Thị Thu Hiền 19/05/1984 GV ThS Sinh vật học   x Khoa học cây trồng
5 Lê Văn Quang 10/08/1971 GV ThS Nông nghiệp   x Khoa học cây trồng
6 Trần Mạnh Hùng 01/02/1983 GV ThS Nông nghiệp   x Khoa học cây trồng
7 Lê Thị Thu Trang 02/03/1986 GV ĐH Nông học   x Khoa học cây trồng
1 Trần Quốc Hoàn 09/10/1987 GV ThS Chăn nuôi - Thú y   x Chăn nuôi - Thú y
2 Nguyễn Châu Trinh 30/10/1982 GV ThS Kinh tế nông nghiệp   x Chăn nuôi - Thú y
3 Phan Văn Ý 16/06/1957 GVC ThS Kinh tế NN   x Chăn nuôi - Thú y
4 Trần Thị Hoài Thanh 03/09/1970 GV ĐH Chăn nuôi   x Chăn nuôi - Thú y
5 Trần Thị Mai 15/01/1960 GV ĐH Chăn nuôi   x Chăn nuôi - Thú y
6 Nguyễn Trung Uyên 26/03/1983 GV ĐH Chăn nuôi   x Chăn nuôi - Thú y
1 Nguyễn Văn Thành 07/05/1976 GV TS CNTT trong DH Vật lý x x Công nghệ thông tin
2 Bùi Thị Thu Hoài 07/07/1983 GV ThS Tin học x x Công nghệ thông tin
3 Hồ Lê Phương Thảo 07/05/1986 GV ThS Công nghệ thông tin x x Công nghệ thông tin
4 Ngô Thị Kiều Hằng 01/01/1984 GV ThS Công nghệ thông tin x x Công nghệ thông tin
5 Nguyễn Đức Sử 02/01/1977 GV ThS Tin học x x Công nghệ thông tin
6 Nguyễn Quốc Dũng 10/05/1987 GV ThS Công nghệ thông tin x x Công nghệ thông tin
7 Nguyễn Cao Thế 09/07/1988 Trợ giảng ĐH Hệ thống thông tin   x Công nghệ thông tin
8 Nguyễn Thị Hiền 02/10/1988 Trợ giảng ĐH Công nghệ thông tin   x Công nghệ thông tin
9 Nguyễn Tuấn Anh 10/10/1980 Trợ giảng ĐH Công nghệ thông tin   x Công nghệ thông tin
10 Phạm Thị Phương 09/01/1983 Trợ giảng ĐH Công nghệ thông tin   x Công nghệ thông tin
11 Thái Thị Tuyết Thanh 25/01/1983 GV ĐH Tin học x x Công nghệ thông tin
1 Nguyễn Sỹ Minh 11/06/1972 GV TS Xây dựng   x Kỹ thuật CTXD
2 Lưu Thị Thủy 19/08/1984 GV ThS Kinh tế xây dựng   x Kỹ thuật CTXD
3 Trần Ngọc Tuyến 22/07/1984 GV ThS Xây dựng dân dụng   x Kỹ thuật CTXD
4 Nguyễn Trọng Nam 04/05/1988 GV ThS Kinh tế XD   x Kỹ thuật CTXD
5 Nguyễn Thái Nam 03/05/1984 GV ThS XD DD&CN   x Kỹ thuật CTXD
6 Nguyễn Đinh Vũ 23/04/1987 GV KS XD DD&CN   x Kỹ thuật CTXD
1 Phạm Thị Tú Hằng 10/01/1977 GV ThS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
2 Phan Thị Quyên 03/02/1977 GV ThS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
3 Trần Thị Hoa Mai 11/05/1985 GV ThS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
4 Nguyễn Thị Hồng Thu 26/07/1985 GV ThS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
5 Trần Hải Ngọc 27/03/1974 GVC ThS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
6 Đặng Thị Hồng Ngọc 06/12/1980 GV ThS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
7 Đậu Thị Mai Phương 10/05/1985 GV ThS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
8 Hà Văn Xuân 21/06/1983 GV ThS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
9 Hoàng Thị Hoàn 01/04/1980 GV ĐH Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
10 Lê Thị Hòa 25/01/1989 GV ĐH Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
11 Nguyễn Thị Đào 12/10/1986 GV ĐH Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
12 Trần Minh Đức 16/07/1975 GV ĐH Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
1 Nguyễn Văn Thanh 08/01/1984 GV TS Tiếng Trung x x Tiếng Trung
2 Hồ Thị Thuý Ngọc 22/04/1976 GV ThS Ngữ văn x x Tiếng Trung
3 Nguyễn Thị Thái Hoà 23/03/1971 GVC ThS Ngữ văn x x Tiếng Trung
4 Nguyễn Thị Thu Thủy 09/02/1988 GV ThS Tiếng Trung x x Tiếng Trung
5 Nguyễn Văn Cường 28/06/1986 GV ThS Tiếng Trung x x Tiếng Trung
6 Nguyễn Thị Mai Trâm 22/11/1991 GV ThS Tiếng Trung x x Tiếng Trung
7 Trần Thị Dung 18/02/1980 GV ĐH Tiếng Trung x x Tiếng Trung
Địa chỉ công bố công khai danh sách trên trang thông tin điện tử: www.htu.edu.vn
Chú ý:                
  1. Cột Họ và tên (1), ghi: họ, tên đệm, tên (lưu ý không chia ra các cột khác nhau);
  2. Cột Ngày tháng năm sinh (2): điền đầy đủ ngày/tháng/năm sinh theo đúng định dạng dd/mm/yyyy (ví dụ: 20/05/1985, 03/05/1986);
  3. Cột Chức danh giảng viên (3): Giáo sư (GS), Phó Giáo sư (PGS), Giảng viên cao cấp (GVCC), Giảng viên chính (GVC), Giảng viên (GV), Trợ giảng (TG) - (lưu ý không ghi mã ngạch giảng viên và không ghi liền chức danh với học vị);
  4. Cột Trình độ (4): bao gồm Tiến sĩ khoa học (TSKH), Tiến sĩ (TS), Thạc sĩ (ThS), Đại học (ĐH), Cao đẳng (CĐ);
  5. Cột Chuyên môn được đào tạo (5): điền chuyên môn được đào tạo theo ngành hoặc chuyên ngành đã học để đạt được trình độ đào tạo;
  6. Cột Giảng dạy khối kiến thức đại cương (6), Cột Giảng dạy khối lượng kiến thức chuyên nghiệp (7): chỉ cần đánh dấu “x” để thể hiện đang tham gia giảng dạy ở khối kiến thức nào (có thể cả hai);
  7. Cột Ngành đào tạo tham gia chủ trì (8): ghi ngành chủ trì đào tạo đúng tên ngành theo Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học, thạc sĩ, tiến sĩ đã được Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành. Mỗi một giảng viên chỉ đứng tên chủ trì một ngành.
  8. Ghi chính xác địa chỉ công bố công khai danh sách giảng viên của trường để thuận tiện cho việc truy cập kiểm tra, đối chiếu.
  9. Thông tin của 1 giảng viên chỉ ghi trên 1 dòng.
  10. Sử dụng font chữ Times New Roman – Unicode.
            Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 01 năm  2016
            THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO
            (ký tên, đóng dấu)

Thống kê

Ba công khai Danh sách Giảng viên cơ hữu của cơ sở đào tạo (Cập nhật đến ngày 29/1/2016)