Trường Đại học Hà Tĩnh - HaTinh University

Thông báo

Đề án tuyển sinh năm 2017

UBND TỈNH HÀ TĨNH propecia or finasteride proscar

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

 

Số:  46/TĐHHT-ĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc  lập  - Tự  do - Hạnh  phúc

 

Hà Tĩnh, ngày 09 tháng 02 năm 2017

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

                                                                                                   

1. Thông tin chung về trường

1.1. Tên trường: Trường Đại học Hà Tĩnh

- Sứ mệnh: Trường Đại học Hà Tĩnh là trung tâm đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao tri thức khoa học, công nghệ, trung tâm giao lưu văn hóa và thúc đẩy hợp tác quốc tế, hữu nghị giữa các dân tộc trên toàn thế giới của tỉnh Hà Tĩnh, khu vực miền Trung, cả nước, trong khu vực và trên phạm vi quốc tế. Trường cung cấp dịch vụ giáo dục trọn đời, đào tạo người học trở thành công dân toàn cầu, đáp ứng nhu cầu đào tạo học để biết, học để làm, học để chung sống, học để khẳng định mình, học để làm người, nhằm đào tạo nhân tài, đào tạo đáp ứng nhu cầu của xã hội, đảm bảo cơ hội phát triển nghề nghiệp cho người học Việt Nam và quốc tế trên phạm vi toàn cầu.

- Địa chỉ các trụ sở chính

+ Cở sở I: Số 447, đường 26-3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;

+ Cơ sở II: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.

- Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://htu.edu.vn  

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành Quy mô hiện tại
ĐH CĐSP
GD chính quy GDTX GD chính quy GDTX
Nhóm I 1486 difference between viagra professional and viagra super active 83 298 23
Nhóm II
Nhóm III 1527 indian lady viagra 310 29
Nhóm IV 208
Nhóm V 312
Nhóm VI
Nhóm VII 117

1.3. Thông tin tuyển sinh chính quy 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất

- Năm 2015: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia, thi tuyển đối với môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non).

- Năm 2016: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia hoặc kết quả học tập THPT, thi tuyển đối với môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non).

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (đối với lấy kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành/tổ hợp xét tuyển Tuyển sinh năm 2015 Tuyển sinh năm 2016
Chỉ tiêu Số TT Điểm TT Chỉ tiêu Số TT Điểm TT
Nhóm ngành I

Giáo dục mầm non

Tổ hợp: Toán; Văn, Năng khiếu.

120 142 22.5 270 132 20.5

Giáo dục tiểu học

Tổ hợp 1: Toán; Văn; Lý.

Tổ hợp 2: Toán; Văn; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Văn; Sử.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Địa.

60 61 15.0 60 15.0

Giáo dục chính trị

Tổ hợp 1: Văn; Sử; Địa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 3: Toán; Văn; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Địa.

120 114 15.0 63 15.0

Sư phạm Toán

Tổ hợp 1: TOÁN; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: TOÁN; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: TOÁN; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: TOÁN; Văn; Anh.

50 48 16.25 12 16.25

Sư phạm Lý

Tổ hợp 1: Toán; ; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; ; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; ; Văn.

30

Sư phạm Hóa

Tổ hợp 1: Toán; Lý; HÓA.

Tổ hợp 2: Toán; HÓA; Sinh.

Tổ hợp 3: Toán; HÓA; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; HÓA.

SP Tiếng Anh

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; ANH.

Tổ hợp 3: Toán; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Sử; ANH.

50 42 16.25 16 16.25

Nhóm ngành III

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Anh.

zovirax eye ointment leaflet
QT kinh doanh 480 25 15.0
QTDV DL và LH 60 6 15.0 6 15.0
Tài chính - NH 120 100 15.0 75 15.0
Kế toán 100 74 15.0 64 15.0
Luật 150 153 15.0 161 15.0


Nhóm ngành IV

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Anh.

CCN thông tin 40 56 15.0 120 55 15.0
KTCT xây dựng 60 20 15.0 27 15.0

Nhóm ngành V

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Hóa; Sinh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Sinh; Anh.

KH môi trường 40 35 15.0 140 23 15.0
KH cây trồng
Nhóm ngành VII

Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; ANH.

Tổ hợp 3: Văn; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Địa; ANH.

30 14 16.25 190 8 16.25

Ngôn ngữ Trung Quốc

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Văn; TRUNG.

Tổ hợp 3: Văn; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Địa; ANH.

0 19 16.25
Tổng 1030 865 X 1200 746 X

2. Các thông tin tuyển sinh năm 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đăng ký xét tuyển vào trường.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Học sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp xét tuyển và thi tuyển (Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT và kết quả kỳ thi THPT quốc gia; thi tuyển môn năng khiếu).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh

Bậc đại học

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu

Tổng

chỉ tiêu

Kết quả thi THPT QG Kết quả học tập THPT
1 Giáo dục Mầm non D140201 1100 150 150
2 Sư phạm Toán D140209 60 60
3 Sư phạm Lý D140211 60 60
4 Sư phạm Hóa D140212 60 60
5 Giáo dục Tiểu học D140202 80 80
6 Sư phạm Tiếng Anh D140231 60 60
7 Giáo dục Chính trị D140205 80 80



8
Kế toán D340301 890 100 100
9 Tài chính - Ngân hàng D340201 100 100
10 Quản trị kinh doanh D340101 80 80
11 QTDV Du lịch và Lữ hành D340103 70 60
12 Luật D380101 100 100
13 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 290 80 80
14 Công nghệ Thông tin D480201 70 60
15 Khoa học Môi trường D440301 280 90 90
16 Khoa học cây trồng D620110 clomid tablets pregnancy 50 50
17 Ngôn ngữ Anh D220201 330 100 100
18 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 70 60
Tổng 2890 1460 1430

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017: căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện năm lớp 12 THPT: học sinh có hạnh kiểm khá trở lên, điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6.0.

- Trường xác định điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp theo từng ngành và từng đợt tuyển sinh theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

- Mã trường: HHT cialis viagra dosage comparison

- Mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển:

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Giáo dục Mầm non D140201 M00: Toán, Văn, Năng khiếu.
2 Sư phạm Toán D140209 remycin doxycycline

A00: TOÁN, Lý, Hóa; C01: TOÁN, Văn, Lý;

C02: TOÁN, Văn, Hóa; D01: TOÁN, Văn, Anh

3 Sư phạm Lý D140211

A00: Toán, , Hóa; C01: Toán,, Văn;

A01: Toán,, Anh; D11: Văn; ; Anh.

4 Sư phạm Hóa D140212

A00: Toán, Lý, HÓA; B00: Toán, HÓA, Sinh;

D07: Toán, HÓA, Anh; C02: Toán, Văn, HÓA.

5 Giáo dục Tiểu học D140202 C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử; C00: Văn, Sử, Địa.
6 Sư phạm Tiếng Anh D140231

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D09: Toán, Sử, ANH; D14: Văn, Sử, ANH

7 Giáo dục Chính trị D140205

C00: Văn, Sử, Địa; C00: Toán, Lý, Hóa;

C04: Toán, Văn, Địa; D01: Toán, Văn, Anh.

8 Kế toán D340301

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

D01: Toán, Văn, Anh; C00: Văn, Sử, Địa.

9 Tài chính - Ngân hàng D340201
10 Quản trị kinh doanh D340101


11 QTDV Du lịch và Lữ hành D340103

A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa;

D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử.

12 Luật D380101
13 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh.

D01: Toán, Lý; Văn; D07: Toán, Lý, Địa.

14 Công nghệ Thông tin D480201
15 Khoa học Môi trường D440301

A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh;

D07: Toán, Hóa, Anh; D08: Toán, Sinh, Văn.

16 Khoa học cây trồng D620110
17 Ngôn ngữ Anh D220201

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH; cipro ivf

D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

18 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D01: Toán, Văn, ANH; D04: Toán, Văn, TRUNG; D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

2.7. Tổ chức tuyển sinh

a. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

- Tiêu chí xét tuyển

Xét tuyển dựa trên 2 tiêu chí:

+ Tiêu chí 1: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; năm lớp 12 có hạnh kiểm khá trở lên.

+ Tiêu chí 2:  Điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển ở năm học lớp 12 không nhỏ hơn 6.0.

- Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau

            ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + UTKV + UTĐT

- ĐMi (i = 1, 2, 3) là điểm tổng kết năm học lớp 12 của môn học thứ i làm tròn đến một chữ số thập phân.

- UTKV là điểm ưu tiên khu vực theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.

- UTĐT là điểm ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.

- Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 1);

+ Bản sao học bạ trung học phổ thông;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2017);

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

+ 01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

- Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển

Đợt 1:  + Nhận hồ sơ từ ngày làm hồ sơ thi THPT quốc gia đến ngày 30/7/2017;

(Đối với học sinh tham dự Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017, có thể nộp hồ sơ trước và bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời sau khi có kết quả xét tốt nghiệp THPT)

+ Xét tuyển và công bố kết quả: 01/8/2017

Các đợt tiếp theo:  Mỗi đợt cách nhau 10 ngày. Nhận hồ sơ và xét tuyển từ ngày 02/8/2017 đến hết ngày 20/10/2017.

b. Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia

- Hồ sơ xét tuyển: Gồm Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 2), Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.

- Thời gian đăng ký xét tuyển

 Đợt 1. Từ ngày 20/7/2017 đến hết ngày 30/7/2017. Xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển ngày 01/8/2017.

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước 17h00 ngày 05/8/2017 (theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện)

+ Bổ sung đợt 1: Từ ngày 05/8/2017 đến hết ngày 15/8/2017. Xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển ngày 16/8/2017.

Thí sinh trúng tuyển bổ sung đợt 1 nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước 17h00 ngày 20/8/2017 (theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện)

+ Các đợt bổ sung tiếp theo: Mỗi đợt cách nhau 10 ngày. Nhận hồ sơ và xét tuyển từ ngày 21/8/2017 đến hết ngày 20/10/2017.

Thí sinh trúng tuyển bổ sung mỗi đợt nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước sau khi nhận được thông báo trùng tuyển.

1. Thi tuyển môn năng khiếu

Trong kỳ tuyển sinh năm 2017, Trường tổ chức thi tuyển môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non, cụ thể:

-   Môn thi: Hát và Đọc diễn cảm.

- Thời gian đăng ký dự thi: Trước ngày 02/6/2017 (Phụ lục 3).

Thí sinh gửi phiếu đăng ký dự thi về Trường bằng chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Thường trực HĐTS Trường Đại học Hà Tĩnh, Số 447, Đường 26/3, Phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh.

- Thời gian tổ chức thi

Đợt 1: từ ngày 25 đến ngày 26 tháng 6 năm 2017.

Đợt 2: ngày 20 tháng 9 năm 2017

Sau khi có kết quả thi năng khiếu, Nhà trường sẽ cập nhật vào hệ thống quản lý dữ liệu tuyển sinh quốc gia danh sách thí sinh dự thi (theo số Chứng minh nhân dân của thí sinh) và kết quả thi môn năng khiếu.

Lưu ý: Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu ngành học Mầm non ở các trường đại học khác trong cả nước có tổ chức thi để đăng ký xét tuyển.

d. Phương thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển và lệ phí xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh hoặc đăng ký trực tuyến hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ:

+ Thường trực HĐTS Trường Đại học Hà Tĩnh, Số 447, Đường 26/3, Phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh;  

+ Điện thoại :  

  • 0393 565 565
  • 0941 332 333
  • 0963 300 555

1. Nguyên tắc xét tuyển

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo từng tổ hợp xét tuyển (được làm tròn đến 0,25) và điểm ưu tiên (nếu có);

+ Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, Trường xác định điểm trúng tuyển theo từng ngành và từng đợt tuyển sinh theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm trúng tuyển xác định theo điểm xét tuyển của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh của Trường. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, Trường xét chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên theo khu vực: KV1, KV2-NT, KV2, KV3 và ưu tiên theo đối tượng: ƯT1, ƯT2. Thứ tự ưu tiên xét tuyển ngành thứ nhất và thứ 2 theo thứ tự lựa chọn của thí sinh trong Phiếu đăng ký xét tuyển.

2.8. Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

+ Xét tuyển: 30 000 đồng/hồ sơ;

+ Thi tuyển môn năng khiếu: 300 000 đồng/hồ sơ.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa theo từng năm (VNĐ)

Nhóm ngành đào tạo 2016-2017 2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Nhóm ngành III 650 000 720 000 800 000 850 000 950 000
Nhóm ngành IV 750 000 850 000 950 000 1050 000 1150 000
Nhóm ngành V 750 000 850 000 950 000 1050 000 1150 000
Nhóm ngành VII 650 000 720 000 800 000 850 000 950 000

3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

3.1.1. Diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 86,82 ha

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của  trường: 39782 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 3000 chỗ ở khép kín.

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT Tên Các trang thiết bị chính
1 Phòng thực hành tin 11 phòng: 300 máy tính
2 Phòng nghe 6 phòng: 120 ca bin
3 Phòng múa 2 phòng
4 Phòng đàn 1 phòng: 20 đàn
5 Phòng dinh dưỡng 1 bếp ăn 1 chiều: dụng cụ nấu
6 Phòng thí nghiệm Lý 1 phòng: Các thiết bị thí nghiệm vật lý đại cương
7 Phòng thí nghiệm Hóa 1 phòng: Các thiết bị thí nghiệm vật hóa đại cương
8 Phòng thí nghiệm Môi trường 1 phòng: các thiết bị nghiên cứu khoa học môi trường
9 Phòng thí nghiệm xây dựng 1 phòng: thí nghiệm sức bền vật liệu, máy xây dựng, ...

3.1.3. Thống kê phòng học

TT Loại phòng Số lượng
1 Hội trường, phòng học lớn hơn 200 chỗ 4
2 Phòng học từ 100 - 200 chỗ 3
3 Phòng học từ 50 - 100 chỗ 44
4 Phòng học dưới 50 chỗ 67
5 Phòng học đa phương tiện 4

3.1.4. Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng biểu ghi Số lượng đầu sách Số lượng bản sách
1 Nhóm ngành I 379 2.775 31.625
2 Nhóm ngành II
3 Nhóm ngành III 40014 1.116 26.740
4 Nhóm ngành IV 142030 370 7.400
5 Nhóm ngành V 32697 277 3.155
6 Nhóm ngành VI
7 Nhóm ngành VII 42645 958 4.790

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

TT Họ và tên Chức danh Bằng tốt nghiệp cao nhất
PGS GS ĐH ThS TS TSKH
  Nhóm ngành I
        1              Nguyễn Hoài Sanh         TS
        2              Bùi Thị Lợi ThS
        3              Đào Thị Thuý ThS
        4              Đậu Thị Hồng ThS
        5              Nguyễn Thị Hồng Ninh   ThS
        6              Nguyễn Thu Hiến ThS
        7              Trần Thị Kim Hiền ThS
        8              Trần Thị Thúy ThS
        9              Lê Thị Thái ThS
    10              Nguyễn Văn Tịnh         TS
    11              Lưu Thị Thu Hằng ThS
    12              Nguyễn Thị ánh Tuyết ThS
    13              levitra pop up pens Nguyễn Thị Hải Yến ThS
    14              Nguyễn Thị Lệ Hằng ThS
    15              Trần Đình Quảng doxycycline mono 50 mg side effects ThS
    16              Trần Mai Phương ThS
    17              Trần Thị  Xoan ThS
    18              Trần Thị Anh Thư ThS
    19              Trương Thị Mai Hoa ThS
    20              do doxycycline hyclate cure chlamydia Bùi Thị Quỳnh Hoa average dose of synthroid after thyroidectomy ĐH
    21              Đặng Thị Hà ĐH
    22              Nguyễn Thị Phú ĐH
    23              Phan  Anh         TS
    24              Bùi Văn Hạt ThS
    25              Đặng Quốc Tuấn ThS
    26              Đặng Thị Yến avkare inc metformin ThS
    27              Hoàng Thị Tố Nga ThS
    28              Lê Thị Bích Ngọc ThS
    29              Nguyễn Khánh ThS
    30              Nguyễn Thị Cẩm ThS
    31              Nguyễn Thị én ThS
    32              Nguyễn Thị Hương Giang ThS
    33              Nguyễn Văn ân ThS
    34              Nguyễn Văn Hoà         TS  
    35              Phan Đình Anh ThS
    36              Trần Thị ái Thi ThS
    37              Lê Thị Bích Lam ThS
    38              Đào Quốc Việt viagra heart disease side effects ĐH
    39              Lê Trí Dũng ĐH
    40              Nguyễn Gia Việt         TS
    41              Hồ Thị Nga         TS  
    42              Đặng Thị Kiều Giang ThS
    43              Lê Thị Thảo ThS
    44              Nguyễn Thị Bích Hạnh ThS
    45              Phạm Thị Kim Anh ThS
    46              Lê Văn An         TS
    47              Dương Thị Xuân Thìn ThS prednisone treatment for sinus infection
    48              Lê Thị Thu Hằng ThS
    49              Lê Văn Hiển ThS
    50              Nguyễn Thị Hải Anh ThS
    51              Nguyễn Thị Minh Hưng ThS
    52              Nguyễn Thị Sửu ThS
    53              Nguyễn Thị Thành ThS
    54              Nguyễn Thị Thanh Tâm         TS  
    55              Cao Thành Lê         TS
    56              Đinh Văn Nam ThS accutane low dose oily skin
    57              Lê Minh Quân ThS
    58              acne 1 month after accutane Nguyễn Thị Huyền Trang ThS
    59              Trần Văn Diệu ThS
    60              Đinh Văn Phác ThS
    61              Nguyễn Quốc Thắng PGS       TS
    62              Đậu Thị Kim Quyên ThS
    63              Lê Đức Minh ThS
    64              Tống Thị Cẩm Lệ ThS
    65              Tổng của nhóm ngành 1 5 50 10
  Nhóm ngành II
……………
Tổng của nhóm ngành
  Nhóm ngành III
    66              Nguyễn Văn Đính   GS     TS
    67              Cao Thị Lệ Quyên ThS
    68              Đặng Thị Kim Oanh ThS
    69              Hồ Thị Vinh ThS
    70              Hoàng Sỹ Nam ThS
    71              Nguyễn Thị Dung ThS
    72              Phan Thị ái ThS
    73              Phan Thị Phương Thảo ThS
    74              Trương Thị Phương Thảo ThS
    75              Hoàng Thị Oanh ThS pharmacy technician career in canada
    76              Lê Thị Thu Hoài hot viagra stories ThS
    77              Nguyễn Thị Kim Nhung prednisone taper side effects fatigue ThS
    78              Nguyễn Thị Thương ThS
    79              Trần Nữ Hồng Dung ThS
    80              Nguyễn Hữu Hiệp ĐH
    81              Nguyễn Thị Nên ĐH
    82              Nguyễn Thị Thanh Nhàn         TS
    83              Nguyễn Thị Thu Hà         TS
    84              Dương Thị Cẩm Hằng ThS
    85              Trần Thế Sơn ThS
    86              Trần Thị Bích Nga ThS
    87              Trần Thị Tú Anh ThS
    88              Đinh Tiên Hoàng ThS
    89              Nguyễn Thị Thủy ĐH
    90              Trần Thu Thuỷ         TS
    91              Bùi Minh Quỳnh ThS
    92              Dương Quỳnh Lưu ThS
    93              Đường Thế Anh ThS
    94              Lê Đức Anh ThS
    95              Nguyễn Thị Hồng Tình ThS
    96              Nguyễn Thị Phước ThS
    97              Nguyễn Viết Chính ThS
    98              Trương Thuận Yến ThS
    99              Trần Thị Hương ThS
100              Bùi Hà Linh ĐH efek samping viagra jangka panjang best university in canada for pharmacy
101              Nguyễn Đình Thọ PGS       TS
102              Trần Mạnh Hùng         TS
103              Trần Thị ái Đức         TS
104              Hoàng Ngọc Hà ThS
105              Lê Đăng Giáp ThS
106              Mai Như ánh ThS
107              Nguyễn Thị Hồng Trang ThS
108              Nguyễn Thị Thanh Huyền ThS
109              Võ Thị Cẩm Hiếu ThS viagra boots over the counter
110              Ngô Thị Hương Giang ThS
111              Trần Thị Bình ĐH
112              Bùi Thị Quỳnh Thơ         TS
113              Lê Thị Quyên ThS
114              Lê Thị Thu ThS
115              Nguyễn Thị Kim Dung ThS
116              Nguyễn Thị Thương ThS cushing syndrome treatment prednisone
117              Trần Quốc Hưng ThS
118              Trần Thị Khánh ThS
119              Trương Quang Duẩn ThS
120              Đặng Thị Thanh Bình ThS
121              Phạm Xuân Cường ThS
122              Lê Thị Tịnh ĐH
123              Phạm Thị Hà An ĐH generic form of zoloft
Tổng của nhóm ngành 1 1 7 43 8
  Nhóm ngành IV
124              Nguyễn Văn Thành         TS prednisone acetate eye drop
125              Bùi Thị Thu Hoài ThS
126              Hồ Lê Phương Thảo ThS
127              Ngô Thị Kiều Hằng ThS
128              Nguyễn Đức Sử ThS
129              Nguyễn Quốc Dũng ThS
130              Nguyễn Cao Thế ĐH
131              blood pressure meds and viagra Nguyễn Thị Hiền ĐH
132              Nguyễn Tuấn Anh metformin side effects in men ĐH
133              Phạm Thị Phương ĐH
134              Thái Thị Tuyết Thanh ĐH
135              Nguyễn Sỹ Minh         TS
136              Lưu Thị Thủy ThS
137              Nguyễn Thái Nam ThS
138              Nguyễn Trọng Nam ThS
139              Trần Ngọc Tuyến ThS
140              Trần Công Mậu ThS
141              Nguyễn Đinh Vũ ĐH
Tổng của nhóm ngành 6 10 2
  Nhóm ngành V          
142              januvia pancreatic cancer metformin Trần Viết Cường         TS
143              Biện Văn Quyền ThS
144              Lê Danh Minh ThS
145              Nguyễn Hữu Đồng ThS
146              Phan Thị Thanh Nhàn ThS
147              Nguyễn Hoàng Khang viagra causes nasal congestion ĐH ampicillin side effects in adults
148              Nguyễn Thị Thu Hà ĐH
149              Thái Bá Liên ĐH
150              Lâm Xuân Thái         TS
151              Võ Văn Hùng         TS  
152              Đặng Thị Thu Hiền ThS
153              Lê Văn Quang ThS
154              Nguyễn Thị Hiền ThS
155              Trần Mạnh Hùng ThS
156              Trịnh Thị Hằng ThS
157              Nguyễn Châu Trinh ThS
158              Phan Văn Ý ThS
159              Trần Quốc Hoàn ThS
160              Nguyễn Trung Uyên ThS
161              Lê Thị Thu Trang ĐH
162              Trần Thị Hoài Thanh ĐH
163              Trần Thị Mai ĐH
Tổng của nhóm ngành 6 13 3
  Nhóm ngành VI
…………… zoloft drug test positive
Tổng của nhóm ngành
  Nhóm ngành VII
164              Đặng Thị Hồng Ngọc ThS
165              Đậu Thị Mai Phương ThS
166              Hà Văn Xuân ThS
167              Nguyễn Thị Hồng Thu ThS
168              Phan Thị Quyên ThS
169              Trần Hải Ngọc ThS  
170              Trần Thị Hoa Mai ThS
171              Nguyễn Văn Thanh         TS
172              Hồ Thị Thuý Ngọc ThS
173              Nguyễn Thị Mai Trâm ThS
174              Nguyễn Thị Thu Thủy ThS
175              Nguyễn Văn Cường ThS
176              Trần Thị Dung ĐH
Tổng của nhóm ngành 1 11 1
GV các môn chung
177              Nguyễn Thị Bích Hằng         TS
178              Đoàn Hoài Sơn         TS
179              Trần Anh Vũ         TS
180              Hoàng Diệp Anh ThS
181              Phạm Thị Tú Hằng ThS
182              Nguyễn Thị Thái Hoà ThS
183              Nguyễn Đinh Nam ThS
184              Nguyễn Thị Hà ThS
185              Nguyễn Thị Thu Phương ThS
186              Phạm Huy Thông ThS
187              Phạm Thị Thanh Huyền ThS
188              Trần Nguyên Hào ThS
189              Trần Thị Mai Hương ThS
190              how fast does fluconazole diflucan work Lê Thị Hường   ThS
191              Trần Thị Thái Hòa ThS
192              Ngô Tất Đạt ThS
193              Trần Thị Thiều Hoa cipro-q 250 mg filmtabletten ThS
194              Nguyễn Thị Duyên ThS
195              Nguyễn Thị Hải Lý ThS
196              Nguyễn Thị Việt ThS
197              Nguyễn Văn Thành ThS
198              Nguyễn Viết Phú lasix and potassium chloride interaction ThS
199              Phan Thị Dung ThS
200              Phan Thị Gấm ThS
201              Trần Dương ThS
202              Trần Trang Nhung ThS
203              Nguyễn Thị Đào ThS
204              Hoàng Thị Hoàn ThS
205              Trần Thị Việt Phương ThS
206              Võ Thị Mai Phương ThS
207              Phan Thị Nhân ThS
208              Phan Thị Thu Hương ThS clomid taux grossesse multiple
209              Nguyễn Anh Hải ThS
210              Nguyễn Công Viên ThS
211              Trần Minh Đức prednisolone acetate 1 uses ĐH
212              Lê Thị Hòa ĐH
213              Phan Thị Cát Tường via cipro 3 ospedale oftalmico ĐH
214              Lê Thị Thu Huyền ĐH
215              gag viagra bottle Lê Xuân Ngọ   ĐH
216              Lưu Như Mạnh ĐH
217              Nghiêm Sỹ Đồng ĐH proscar cheaper than propecia
218              Ngô Đăng Thuận prednisolone liquid pediatric dose ĐH ubat ventolin
219              Nguyễn Đình Tuấn ĐH propecia success pics
220              Nguyễn Hồng Quang ĐH
221              Phan Anh Tuấn ĐH
222              physical signs of ovulation on clomid Phan Văn Trường cipro plus ibuprofen ĐH
223              Trần Ngọc Bản ĐH
224              Trần Thị Thúy ĐH
225              viagra generica kaufen Phan Thị Hải Yến ĐH
226              Nguyễn Thị Quỳnh Anh ĐH
Tổng của nhóm ngành 16 31 3
 

Tổng giảng viên

toàn trường

2 1 41 158 27  

4. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

- Tốt nghiệp năm 2015 

Nhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinh Số SV trúng tuyển nhập học Số SV tốt nghiệp năm 2015 Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP
Nhóm ngành I 320 140 215 127 186 87 109 62
Nhóm ngành II 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành III 460 350 457 193 389 113 279 83
Nhóm ngành IV 40 40 31 11 31 5 19 3
Nhóm ngành V 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành VI 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành VII 40 0 27 0 0 0 0 0
Tổng 860 530 730 331 606 205 407 148

-         Tốt nghiệp năm 2016

Nhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinh Số SV trúng tuyển nhập học Số SV tốt nghiệp năm 2016 Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 6 tháng
ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP
Nhóm ngành I 210 150 124 138 105 82 52 49
Nhóm ngành II 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành III 520 120 179 70 114 19 84 13
Nhóm ngành IV 50 50 26 0 18 0 7 0
Nhóm ngành V 50 0 27 0 27 0 20 0
Nhóm ngành VI 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành VII 50 0 8 fluoxetine 10 mg oral cap 0 7 0 3 0
Tổng 880 320 364 208 271 101 166 62

5. Tài chính

-  Tổng nguồn thu hợp pháp của Trường năm 2016: 67 047 triệu đồng, trong đó:

+ Thu từ NSNN: 47 213 triệu đồng;

+ Thu sự nghiệp: 19 834 triệu đồng.

-  Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm 2016 là 16 500 000 đồng

          Nơi nhận:

- Vụ Giáo dục đại học (Bộ GD&ĐT);

   - Lưu: VT.

 

HIỆU TRƯỞNG

Đã ký

PGS.TS Nguyễn Đình Thọ

Các mẫu phiếu đăng ký gửi theo file đính kèm

Các tin khác

Thống kê

Thông báo Đề án tuyển sinh năm 2017 clomid ovidrel and iui

Lắp mạng internet đà lạt bảo lộc
Truyền hình fpt
FPT đà lạt
Lắp mạng internet fpt da lat lam dong
fpt da lat
Nha nghi da lat gia re
festival hoa da lat
Chụp hình ngoại cảnh giá rẻ tại Quảng nam Đà nẵng
Chụp hình ngoại cảnh giá rẻ tại tam kỳ