Trường Đại học Hà Tĩnh - HaTinh University

Tuyển sinh

Đề án tuyển sinh 2017

 

 
 
 
 

UBND TỈNH HÀ TĨNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Số: 46/TĐHHT-ĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Tĩnh, ngày 09 tháng 02 năm 2017

 

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

1. Thông tin chung về trường

1.1. Tên trường: Trường Đại học Hà Tĩnh

- Sứ mệnh: Trường Đại học Hà Tĩnh là trung tâm đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao tri thức khoa học, công nghệ, trung tâm giao lưu văn hóa và thúc đẩy hợp tác quốc tế, hữu nghị giữa các dân tộc trên toàn thế giới của tỉnh Hà Tĩnh, khu vực miền Trung, cả nước, trong khu vực và trên phạm vi quốc tế. Trường cung cấp dịch vụ giáo dục trọn đời, đào tạo người học trở thành công dân toàn cầu, đáp ứng nhu cầu đào tạo học để biết, học để làm, học để chung sống, học để khẳng định mình, học để làm người, nhằm đào tạo nhân tài, đào tạo đáp ứng nhu cầu của xã hội, đảm bảo cơ hội phát triển nghề nghiệp cho người học Việt Nam và quốc tế trên phạm vi toàn cầu.

- Địa chỉ các trụ sở chính

+ Cở sở I: Số 447, đường 26-3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;

+ Cơ sở II: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.

- Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://htu.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

ĐH

CĐSP

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

Nhóm I

1486

83

298

23

Nhóm II

Nhóm III

1527

310

29

Nhóm IV

208

Nhóm V

312

Nhóm VI

Nhóm VII

117

1.3. Thông tin tuyển sinh chính quy 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất

- Năm 2015: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia, thi tuyển đối với môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non).

- Năm 2016: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia hoặc kết quả học tập THPT, thi tuyển đối với môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non).

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (đối với lấy kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành/tổ hợp xét tuyển

Tuyển sinh năm 2015

Tuyển sinh năm 2016

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Nhóm ngành I

Giáo dục mầm non

Tổ hợp: Toán; Văn, Năng khiếu.

120

142

22.5

270

132

20.5

Giáo dục tiểu học

Tổ hợp 1: Toán; Văn; Lý.

Tổ hợp 2: Toán; Văn; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Văn; Sử.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Địa.

60

61

15.0

60

15.0

Giáo dục chính trị

Tổ hợp 1: Văn; Sử; Địa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 3: Toán; Văn; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Địa.

120

114

15.0

63

15.0

Sư phạm Toán

Tổ hợp 1: TOÁN; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: TOÁN; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: TOÁN; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: TOÁN; Văn; Anh.

50

48

16.25

12

16.25

Sư phạm Lý

Tổ hợp 1: Toán; ; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; ; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; ; Văn.

30

Sư phạm Hóa

Tổ hợp 1: Toán; Lý; HÓA.

Tổ hợp 2: Toán; HÓA; Sinh.

Tổ hợp 3: Toán; HÓA; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; HÓA.

SP Tiếng Anh

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; ANH.

Tổ hợp 3: Toán; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Sử; ANH.

50

42

16.25

16

16.25

Nhóm ngành III

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Anh.

QT kinh doanh

480

25

15.0

QTDV DL và LH

60

6

15.0

6

15.0

Tài chính - NH

120

100

15.0

75

15.0

Kế toán

100

74

15.0

64

15.0

Luật

150

153

15.0

161

15.0


 

Nhóm ngành IV

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Anh.

CCN thông tin

40

56

15.0

120

55

15.0

KTCT xây dựng

60

20

15.0

27

15.0

Nhóm ngành V

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Hóa; Sinh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Sinh; Anh.

KH môi trường

40

35

15.0

140

23

15.0

KH cây trồng

 

Nhóm ngành VII

Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; ANH.

Tổ hợp 3: Văn; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Địa; ANH.

30

14

16.25

190

8

16.25

Ngôn ngữ Trung Quốc

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Văn; TRUNG.

Tổ hợp 3: Văn; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Địa; ANH.

0

19

16.25

Tổng

1030

865

X

1200

746

X

2. Các thông tin tuyển sinh năm 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đăng ký xét tuyển vào trường.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Học sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp xét tuyển và thi tuyển (Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT và kết quả kỳ thi THPT quốc gia; thi tuyển môn năng khiếu).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh

Bậc đại học

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổng

chỉ tiêu

Kết quả thi THPT QG

Kết quả học tập THPT

1

Giáo dục Mầm non

D140201

1100

150

150

2

Sư phạm Toán

D140209

60

60

3

Sư phạm Lý

D140211

60

60

4

Sư phạm Hóa

D140212

60

60

5

Giáo dục Tiểu học

D140202

80

80

6

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

60

60

7

Giáo dục Chính trị

D140205

80

80


 


8

Kế toán

D340301

890

100

100

9

Tài chính - Ngân hàng

D340201

100

100

10

Quản trị kinh doanh

D340101

80

80

11

QTDV Du lịch và Lữ hành

D340103

70

60

12

Luật

D380101

100

100

13

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

290

80

80

14

Công nghệ Thông tin

D480201

70

60

15

Khoa học Môi trường

D440301

280

90

90

16

Khoa học cây trồng

D620110

50

50

17

Ngôn ngữ Anh

D220201

330

100

100

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

70

60

Tổng

2890

1460

1430

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017: căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện năm lớp 12 THPT: học sinh có hạnh kiểm khá trở lên, điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6.0.

- Trường xác định điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp theo từng ngành và từng đợt tuyển sinh theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

- Mã trường: HHT

- Mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển:

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Giáo dục Mầm non

D140201

M00: Toán, Văn, Năng khiếu.

2

Sư phạm Toán

D140209

A00: TOÁN, Lý, Hóa; C01: TOÁN, Văn, Lý;

C02: TOÁN, Văn, Hóa; D01: TOÁN, Văn, Anh

3

Sư phạm Lý

D140211

A00: Toán, , Hóa; C01: Toán,, Văn;

A01: Toán,, Anh; D11: Văn; ; Anh.

4

Sư phạm Hóa

D140212

A00: Toán, Lý, HÓA; B00: Toán, HÓA, Sinh;

D07: Toán, HÓA, Anh; C02: Toán, Văn, HÓA.

5

Giáo dục Tiểu học

D140202

C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử; C00: Văn, Sử, Địa.

6

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D09: Toán, Sử, ANH; D14: Văn, Sử, ANH

7

Giáo dục Chính trị

D140205

C00: Văn, Sử, Địa; C00: Toán, Lý, Hóa;

C04: Toán, Văn, Địa; D01: Toán, Văn, Anh.

8

Kế toán

D340301

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

D01: Toán, Văn, Anh; C00: Văn, Sử, Địa.

9

Tài chính - Ngân hàng

D340201

10

Quản trị kinh doanh

D340101


 

11

QTDV Du lịch và Lữ hành

D340103

A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa;

D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử.

12

Luật

D380101

13

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh.

D01: Toán, Lý; Văn; D07: Toán, Lý, Địa.

14

Công nghệ Thông tin

D480201

15

Khoa học Môi trường

D440301

A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh;

D07: Toán, Hóa, Anh; D08: Toán, Sinh, Văn.

16

Khoa học cây trồng

D620110

17

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D01: Toán, Văn, ANH; D04: Toán, Văn, TRUNG; D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

2.7. Tổ chức tuyển sinh

a. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

- Tiêu chí xét tuyển

Xét tuyển dựa trên 2 tiêu chí:

+ Tiêu chí 1:Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; năm lớp 12 có hạnh kiểm khá trở lên.

+ Tiêu chí 2:Điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển ở năm học lớp 12 không nhỏ hơn 6.0.

- Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau

ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + UTKV + UTĐT

- ĐMi (i = 1, 2, 3) là điểm tổng kết năm học lớp 12 của môn học thứ i làm tròn đến một chữ số thập phân.

- UTKV là điểm ưu tiên khu vực theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.

- UTĐT là điểm ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.

- Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 1);

+ Bản sao học bạ trung học phổ thông;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2017);

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

+ 01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

- Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển

Đợt 1: + Nhận hồ sơ từ ngày làm hồ sơ thi THPT quốc gia đến ngày 30/7/2017;

   (Đối với học sinh tham dự Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017, có thể nộp hồ sơ trước và bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời sau khi có kết quả xét tốt nghiệp THPT)

    + Xét tuyển và công bố kết quả: 01/8/2017

Các đợt tiếp theo: Mỗi đợt cách nhau 10 ngày. Nhận hồ sơ và xét tuyển từ ngày 02/8/2017 đến hết ngày 20/10/2017.

b. Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia

- Hồ sơ xét tuyển: Gồm Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 2), Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.

- Thời gian đăng ký xét tuyển

+ Đợt 1. Từ ngày 20/7/2017 đến hết ngày 30/7/2017. Xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển ngày 01/8/2017.

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước 17h00 ngày 05/8/2017 (theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện)

+ Bổ sung đợt 1: Từ ngày 05/8/2017 đến hết ngày 15/8/2017. Xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển ngày 16/8/2017.

Thí sinh trúng tuyển bổ sung đợt 1 nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước 17h00 ngày 20/8/2017 (theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện)

+ Các đợt bổ sung tiếp theo: Mỗi đợt cách nhau 10 ngày. Nhận hồ sơ và xét tuyển từ ngày 21/8/2017 đến hết ngày 20/10/2017.

Thí sinh trúng tuyển bổ sung mỗi đợt nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước sau khi nhận được thông báo trùng tuyển.

<![if !supportLists]>c.      <![endif]>Thi tuyển môn năng khiếu

Trong kỳ tuyển sinh năm 2017, Trường tổ chức thi tuyển môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non, cụ thể:

<![if !supportLists]>-<![endif]> Môn thi: Hát và Đọc diễn cảm.

- Thời gian đăng ký dự thi: Trước ngày 02/6/2017 (Phụ lục 3).

Thí sinh gửi phiếu đăng ký dự thi về Trường bằng chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Thường trực HĐTS Trường Đại học Hà Tĩnh, Số 447, Đường 26/3, Phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh.

- Thời gian tổ chức thi

Đợt 1: từ ngày 25 đến ngày 26 tháng 6 năm 2017.

Đợt 2: ngày 20 tháng 9 năm 2017

Sau khi có kết quả thi năng khiếu, Nhà trường sẽ cập nhật vào hệ thống quản lý dữ liệu tuyển sinh quốc gia danh sách thí sinh dự thi (theo số Chứng minh nhân dân của thí sinh) và kết quả thi môn năng khiếu.

Lưu ý: Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu ngành học Mầm non ở các trường đại học khác trong cả nước có tổ chức thi để đăng ký xét tuyển.

d. Phương thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển và lệ phí xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh hoặc đăng ký trực tuyến hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ:

+ Thường trực HĐTS Trường Đại học Hà Tĩnh, Số 447, Đường 26/3, Phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh;

+ Điện thoại :

0393 565 565

0941 332 333

0963 300 555

g.      Nguyên tắc xét tuyển

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo từng tổ hợp xét tuyển (được làm tròn đến 0,25) và điểm ưu tiên (nếu có);

+ Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, Trường xác định điểm trúng tuyển theo từng ngành và từng đợt tuyển sinh theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm trúng tuyển xác định theo điểm xét tuyển của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh của Trường. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, Trường xét chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên theo khu vực: KV1, KV2-NT, KV2, KV3 và ưu tiên theo đối tượng: ƯT1, ƯT2. Thứ tự ưu tiên xét tuyển ngành thứ nhất và thứ 2 theo thứ tự lựa chọn của thí sinh trong Phiếu đăng ký xét tuyển.

2.8. Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

+ Xét tuyển: 30 000 đồng/hồ sơ;

+ Thi tuyển môn năng khiếu: 300 000 đồng/hồ sơ.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa theo từng năm (VNĐ)

Nhóm ngành đào tạo

2016-2017

2017-2018

2018-2019

2019-2020

2020-2021

Nhóm ngành III

650 000

720 000

800 000

850 000

950 000

Nhóm ngành IV

750 000

850 000

950 000

1050 000

1150 000

Nhóm ngành V

750 000

850 000

950 000

1050 000

1150 000

Nhóm ngành VII

650 000

720 000

800 000

850 000

950 000

3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

3.1.1. Diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 86,82 ha

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 39782 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 3000 chỗ ở khép kín.

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng thực hành tin

11 phòng: 300 máy tính

2

Phòng nghe

6 phòng: 120 ca bin

3

Phòng múa

2 phòng

4

Phòng đàn

1 phòng: 20 đàn

5

Phòng dinh dưỡng

1 bếp ăn 1 chiều: dụng cụ nấu

6

Phòng thí nghiệm Lý

1 phòng: Các thiết bị thí nghiệm vật lý đại cương

7

Phòng thí nghiệm Hóa

1 phòng: Các thiết bị thí nghiệm vật hóa đại cương

8

Phòng thí nghiệm Môi trường

1 phòng: các thiết bị nghiên cứu khoa học môi trường

9

Phòng thí nghiệm xây dựng

1 phòng: thí nghiệm sức bền vật liệu, máy xây dựng, ...

3.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn hơn 200 chỗ

4

2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

3

3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

44

4

Phòng học dưới 50 chỗ

67

5

Phòng học đa phương tiện

4

3.1.4. Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng biểu ghi

Số lượng đầu sách

Số lượng bản sách

1

Nhóm ngành I

379

2.775

31.625

2

Nhóm ngành II

 

 

 

3

Nhóm ngành III

40014

1.116

26.740

4

Nhóm ngành IV

142030

370

7.400

5

Nhóm ngành V

32697

277

3.155

6

Nhóm ngành VI

7

Nhóm ngành VII

42645

958

4.790

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

TT

Họ và tên

Chức danh

Bằng tốt nghiệp cao nhất

PGS

GS

ĐH

ThS

TS

TSKH

Nhóm ngành I

1

Nguyễn Hoài Sanh

 

 

 

 

TS

2

Bùi Thị Lợi

 

 

 

ThS

 

3

Đào Thị Thuý

 

 

 

ThS

 

4

Đậu Thị Hồng

 

 

 

ThS

 

5

Nguyễn Thị Hồng Ninh

 

 

 

ThS

 

6

Nguyễn Thu Hiến

 

 

 

ThS

 

7

Trần Thị Kim Hiền

 

 

 

ThS

 

8

Trần Thị Thúy

 

 

 

ThS

 

9

Lê Thị Thái

 

 

 

ThS

 

10

Nguyễn Văn Tịnh

 

 

 

 

TS

11

Lưu Thị Thu Hằng

 

 

 

ThS

 

12

Nguyễn Thị ánh Tuyết

 

 

 

ThS

 

13

Nguyễn Thị Hải Yến

 

 

 

ThS

 

14

Nguyễn Thị Lệ Hằng

 

 

 

ThS

 

15

Trần Đình Quảng

 

 

 

ThS

 

16

Trần Mai Phương

 

 

 

ThS

 

17

Trần Thị Xoan

 

 

 

ThS

 

18

Trần Thị Anh Thư

 

 

 

ThS

 

19

Trương Thị Mai Hoa

 

 

 

ThS

 

20

Bùi Thị Quỳnh Hoa

 

 

ĐH

 

 

21

Đặng Thị Hà

 

 

ĐH

 

 

22

Nguyễn Thị Phú

 

 

ĐH

 

 

23

Phan Anh

 

 

 

 

TS

24

Bùi Văn Hạt

 

 

 

ThS

 

25

Đặng Quốc Tuấn

 

 

 

ThS

 

26

Đặng Thị Yến

 

 

 

ThS

 

27

Hoàng Thị Tố Nga

 

 

 

ThS

 

28

Lê Thị Bích Ngọc

 

 

 

ThS

 

29

Nguyễn Khánh

 

 

 

ThS

 

30

Nguyễn Thị Cẩm

 

 

 

ThS

 

31

Nguyễn Thị én

 

 

 

ThS

 

32

Nguyễn Thị Hương Giang

 

 

 

ThS

 

33

Nguyễn Văn ân

 

 

 

ThS

 

34

Nguyễn Văn Hoà

 

 

 

 

TS

 

35

Phan Đình Anh

 

 

 

ThS

 

36

Trần Thị ái Thi

 

 

 

ThS

 

37

Lê Thị Bích Lam

 

 

 

ThS

 

38

Đào Quốc Việt

 

 

ĐH

 

 

39

Lê Trí Dũng

 

 

ĐH

 

 

40

Nguyễn Gia Việt

 

 

 

 

TS

41

Hồ Thị Nga

 

 

 

 

TS

 

42

Đặng Thị Kiều Giang

 

 

 

ThS

 

43

Lê Thị Thảo

 

 

 

ThS

 

44

Nguyễn Thị Bích Hạnh

 

 

 

ThS

 

45

Phạm Thị Kim Anh

 

 

 

ThS

 

46

Lê Văn An

 

 

 

 

TS

47

Dương Thị Xuân Thìn

 

 

 

ThS

 

48

Lê Thị Thu Hằng

 

 

 

ThS

 

49

Lê Văn Hiển

 

 

 

ThS

 

50

Nguyễn Thị Hải Anh

 

 

 

ThS

 

51

Nguyễn Thị Minh Hưng

 

 

 

ThS

 

52

Nguyễn Thị Sửu

 

 

 

ThS

 

53

Nguyễn Thị Thành

 

 

 

ThS

 

54

Nguyễn Thị Thanh Tâm

 

 

 

 

TS

 

55

Cao Thành Lê

 

 

 

 

TS

56

Đinh Văn Nam

 

 

 

ThS

 

57

Lê Minh Quân

 

 

 

ThS

 

58

Nguyễn Thị Huyền Trang

 

 

 

ThS

 

59

Trần Văn Diệu

ThS

60

Đinh Văn Phác

ThS

61

Nguyễn Quốc Thắng

PGS

 

 

 

TS

62

Đậu Thị Kim Quyên

 

 

 

ThS

 

63

Lê Đức Minh

 

 

 

ThS

 

64

Tống Thị Cẩm Lệ

 

 

 

ThS

 

65

Tổng của nhóm ngành

1

5

50

10

66

Nhóm ngành II

……………

Tổng của nhóm ngành

Nhóm ngành III

65

Nguyễn Văn Đính

 

GS

 

 

TS

66

Cao Thị Lệ Quyên

 

 

 

ThS

 

67

Đặng Thị Kim Oanh

 

 

 

ThS

 

68

Hồ Thị Vinh

 

 

 

ThS

 

69

Hoàng Sỹ Nam

 

 

 

ThS

 

70

Nguyễn Thị Dung

 

 

 

ThS

 

71

Phan Thị ái

 

 

 

ThS

 

72

Phan Thị Phương Thảo

 

 

 

ThS

 

73

Trương Thị Phương Thảo

 

 

 

ThS

 

74

Hoàng Thị Oanh

 

 

 

ThS

 

75

Lê Thị Thu Hoài

 

 

 

ThS

 

76

Nguyễn Thị Kim Nhung

 

 

 

ThS

 

77

Nguyễn Thị Thương

 

 

 

ThS

 

78

Trần Nữ Hồng Dung

 

 

 

ThS

 

79

Nguyễn Hữu Hiệp

 

 

ĐH

 

 

80

Nguyễn Thị Nên

 

 

ĐH

 

 

81

Nguyễn Thị Thanh Nhàn

 

 

 

 

TS

82

Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

 

 

TS

83

Dương Thị Cẩm Hằng

 

 

 

ThS

 

84

Trần Thế Sơn

 

 

 

ThS

 

85

Trần Thị Bích Nga

 

 

 

ThS

 

86

Trần Thị Tú Anh

 

 

 

ThS

 

87

Đinh Tiên Hoàng

 

 

 

ThS

 

88

Nguyễn Thị Thủy

 

 

ĐH

 

 

89

Trần Thu Thuỷ

 

 

 

 

TS

90

Bùi Minh Quỳnh

 

 

 

ThS

 

91

Dương Quỳnh Lưu

 

 

 

ThS

 

92

Đường Thế Anh

 

 

 

ThS

 

93

Lê Đức Anh

 

 

 

ThS

 

94

Nguyễn Thị Hồng Tình

 

 

 

ThS

 

95

Nguyễn Thị Phước

 

 

 

ThS

 

96

Nguyễn Viết Chính

 

 

 

ThS

 

97

Trương Thuận Yến

 

 

 

ThS

 

98

Trần Thị Hương

 

 

 

ThS

 

99

Bùi Hà Linh

 

 

ĐH

 

 

100

Nguyễn Đình Thọ

PGS

 

 

 

TS

101

Trần Mạnh Hùng

 

 

 

 

TS

102

Trần Thị ái Đức

 

 

 

 

TS

103

Hoàng Ngọc Hà

 

 

 

ThS

 

104

Lê Đăng Giáp

 

 

 

ThS

 

105

Mai Như ánh

 

 

 

ThS

 

106

Nguyễn Thị Hồng Trang

 

 

 

ThS

 

107

Nguyễn Thị Thanh Huyền

 

 

 

ThS

 

108

Võ Thị Cẩm Hiếu

 

 

 

ThS

 

109

Ngô Thị Hương Giang

 

 

 

ThS

 

110

Trần Thị Bình

 

 

ĐH

 

 

111

Bùi Thị Quỳnh Thơ

 

 

 

 

TS

112

Lê Thị Quyên

 

 

 

ThS

 

113

Lê Thị Thu

 

 

 

ThS

 

114

Nguyễn Thị Kim Dung

 

 

 

ThS

 

115

Nguyễn Thị Thương

 

 

 

ThS

 

116

Trần Quốc Hưng

 

 

 

ThS

 

117

Trần Thị Khánh

 

 

 

ThS

 

118

Trương Quang Duẩn

 

 

 

ThS

 

119

Đặng Thị Thanh Bình

 

 

 

ThS

 

120

Phạm Xuân Cường

 

 

 

ThS

 

121

Lê Thị Tịnh

 

 

ĐH

 

 

122

Phạm Thị Hà An

 

 

ĐH

 

 

Tổng của nhóm ngành

1

1

7

43

8

Nhóm ngành IV

123

Nguyễn Văn Thành

 

 

 

 

TS

124

Bùi Thị Thu Hoài

 

 

 

ThS

 

125

Hồ Lê Phương Thảo

 

 

 

ThS

 

126

Ngô Thị Kiều Hằng

 

 

 

ThS

 

127

Nguyễn Đức Sử

 

 

 

ThS

 

128

Nguyễn Quốc Dũng

 

 

 

ThS

 

129

Nguyễn Cao Thế

 

 

ĐH

 

 

130

Nguyễn Thị Hiền

 

 

ĐH

 

 

131

Nguyễn Tuấn Anh

 

 

ĐH

 

 

132

Phạm Thị Phương

 

 

ĐH

 

 

133

Thái Thị Tuyết Thanh

 

 

ĐH

 

 

134

Nguyễn Sỹ Minh

 

 

 

 

TS

135

Lưu Thị Thủy

 

 

 

ThS

 

136

Nguyễn Thái Nam

 

 

 

ThS

 

137

Nguyễn Trọng Nam

 

 

 

ThS

 

138

Trần Ngọc Tuyến

 

 

 

ThS

 

139

Trần Công Mậu

 

 

 

ThS

 

140

Nguyễn Đinh Vũ

 

 

ĐH

 

 

Tổng của nhóm ngành

6

10

2

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

141

Trần Viết Cường

 

 

 

 

TS

142

Biện Văn Quyền

 

 

 

ThS

 

143

Lê Danh Minh

 

 

 

ThS

 

144

Nguyễn Hữu Đồng

 

 

 

ThS

 

145

Phan Thị Thanh Nhàn

 

 

 

ThS

 

146

Nguyễn Hoàng Khang

 

 

ĐH

 

 

147

Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

ĐH

 

 

148

Thái Bá Liên

 

 

ĐH

 

 

149

Lâm Xuân Thái

 

 

 

 

TS

150

Võ Văn Hùng

 

 

 

 

TS

 

151

Đặng Thị Thu Hiền

 

 

 

ThS

 

152

Lê Văn Quang

 

 

 

ThS

 

153

Nguyễn Thị Hiền

 

 

 

ThS

 

154

Trần Mạnh Hùng

 

 

 

ThS

 

155

Trịnh Thị Hằng

 

 

 

ThS

 

156

Nguyễn Châu Trinh

 

 

 

ThS

 

157

Phan Văn Ý

 

 

 

ThS

 

158

Trần Quốc Hoàn

 

 

 

ThS

 

159

Nguyễn Trung Uyên

 

 

 

ThS

 

160

Lê Thị Thu Trang

 

 

ĐH

 

 

161

Trần Thị Hoài Thanh

 

 

ĐH

 

 

162

Trần Thị Mai

 

 

ĐH

 

 

Tổng của nhóm ngành

6

13

3

Nhóm ngành VI

……………

Tổng của nhóm ngành

Nhóm ngành VII

163

Đặng Thị Hồng Ngọc

 

 

 

ThS

 

164

Đậu Thị Mai Phương

 

 

 

ThS

 

165

Hà Văn Xuân

 

 

 

ThS

 

166

Nguyễn Thị Hồng Thu

 

 

 

ThS

 

167

Phan Thị Quyên

 

 

 

ThS

 

168

Trần Hải Ngọc

ThS

 

169

Trần Thị Hoa Mai

 

 

 

ThS

 

170

Nguyễn Văn Thanh

 

 

 

 

TS

171

Hồ Thị Thuý Ngọc

 

 

 

ThS

 

172

Nguyễn Thị Mai Trâm

 

 

 

ThS

 

173

Nguyễn Thị Thu Thủy

 

 

 

ThS

 

174

Nguyễn Văn Cường

 

 

 

ThS

 

175

Trần Thị Dung

 

 

ĐH

 

 

Tổng của nhóm ngành

1

11

1

GV các môn chung

176

Nguyễn Thị Bích Hằng

 

 

 

 

TS

177

Đoàn Hoài Sơn

 

 

 

 

TS

178

Trần Anh Vũ

 

 

 

 

TS

179

Hoàng Diệp Anh

 

 

 

ThS

 

180

Phạm Thị Tú Hằng

 

 

 

ThS

 

181

Nguyễn Thị Thái Hoà

 

 

 

ThS

 

182

Nguyễn Đinh Nam

 

 

 

ThS

 

183

Nguyễn Thị Hà

 

 

 

ThS

 

184

Nguyễn Thị Thu Phương

 

 

 

ThS

 

185

Phạm Huy Thông

 

 

 

ThS

 

186

Phạm Thị Thanh Huyền

 

 

 

ThS

 

187

Trần Nguyên Hào

 

 

 

ThS

 

188

Trần Thị Mai Hương

 

 

 

ThS

 

189

Lê Thị Hường

 

 

 

ThS

 

190

Trần Thị Thái Hòa

 

 

 

ThS

 

191

Ngô Tất Đạt

 

 

 

ThS

 

192

Trần Thị Thiều Hoa

 

 

 

ThS

 

193

Nguyễn Thị Duyên

 

 

 

ThS

 

194

Nguyễn Thị Hải Lý

 

 

 

ThS

 

195

Nguyễn Thị Việt

 

 

 

ThS

 

196

Nguyễn Văn Thành

 

 

 

ThS

 

197

Nguyễn Viết Phú

 

 

 

ThS

 

198

Phan Thị Dung

 

 

 

ThS

 

199

Phan Thị Gấm

 

 

 

ThS

 

200

Trần Dương

 

 

 

ThS

 

201

Trần Trang Nhung

 

 

 

ThS

 

202

Nguyễn Thị Đào

 

 

 

ThS

 

203

Hoàng Thị Hoàn

 

 

 

ThS

 

204

Trần Thị Việt Phương

 

 

 

ThS

 

205

Võ Thị Mai Phương

 

 

 

ThS

 

206

Phan Thị Nhân

 

 

 

ThS

 

207

Phan Thị Thu Hương

 

 

 

ThS

 

208

Nguyễn Anh Hải

 

 

 

ThS

 

209

Nguyễn Công Viên

 

 

 

ThS

 

210

Trần Minh Đức

 

 

ĐH

 

 

211

Lê Thị Hòa

 

 

ĐH

 

 

212

Phan Thị Cát Tường

 

 

ĐH

 

 

213

Lê Thị Thu Huyền

 

 

ĐH

 

 

214

Lê Xuân Ngọ

 

 

ĐH

 

 

215

Lưu Như Mạnh

 

 

ĐH

 

 

216

Nghiêm Sỹ Đồng

 

 

ĐH

 

 

217

Ngô Đăng Thuận

 

 

ĐH

 

 

218

Nguyễn Đình Tuấn

 

 

ĐH

 

 

219

Nguyễn Hồng Quang

 

 

ĐH

 

 

220

Phan Anh Tuấn

 

 

ĐH

 

 

221

Phan Văn Trường

 

 

ĐH

 

 

222

Trần Ngọc Bản

 

 

ĐH

 

 

223

Trần Thị Thúy

 

 

ĐH

 

 

224

Phan Thị Hải Yến

 

 

ĐH

 

 

225

Nguyễn Thị Quỳnh Anh

 

 

ĐH

 

 

Tổng của nhóm ngành

16

31

3

Tổng giảng viên

toàn trường

2

1

41

158

27

 


4. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

- Tốt nghiệp năm 2015

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp năm 2015

Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Nhóm ngành I

320

140

215

127

186

87

109

62

Nhóm ngành II

0

0

0

0

0

0

0

0

Nhóm ngành III

460

350

457

193

389

113

279

83

Nhóm ngành IV

40

40

31

11

31

5

19

3

Nhóm ngành V

0

0

0

0

0

0

0

0

Nhóm ngành VI

0

0

0

0

0

0

0

0

Nhóm ngành VII

40

0

27

0

0

0

0

0

Tổng

860

530

730

331

606

205

407

148

Tốt nghiệp năm 2016

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp năm 2016

Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 6 tháng

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Nhóm ngành I

210

150

124

138

105

82

52

49

Nhóm ngành II

0

0

0

0

0

0

0

0

Nhóm ngành III

520

120

179

70

114

19

84

13

Nhóm ngành IV

50

50

26

0

18

0

7

0

Nhóm ngành V

50

0

27

0

27

0

20

0

Nhóm ngành VI

0

0

0

0

0

0

0

0

Nhóm ngành VII

50

0

8

0

7

0

3

0

Tổng

880

320

364

208

271

101

166

62

5. Tài chính

Tổng nguồn thu hợp pháp của Trường năm 2016: 67 047 triệu đồng, trong đó:

+ Thu từ NSNN: 47 213 triệu đồng;

+ Thu sự nghiệp: 19 834 triệu đồng.

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm 2016 là 16 500 000 đồng

Nơi nhận:

- Vụ Giáo dục đại học (Bộ GD&ĐT);

- Lưu: VT.

HIỆU TRƯỞNG

Đã ký

PGS.TS Nguyễn Đình Thọ

Phụ lục các mẫu xét tuyển:
Attachments:
Download this file (Phụ lục TS 2017.pdf)Phụ lục TS 2017.pdf[ ]431 kB

Thống kê

Tuyển sinh Tuyển sinh Đề án tuyển sinh 2017